Bảng chử đôi.


Bảng chử đôi.

Tác-giả giữ bản-quyền.

Chử đôi (Tiếng đôi) là phần quan-trọng nhất trong chử Việt, tiếng Việt.

Khi nói hoặc viết, số chử đôi nhiều hơn số chử đơn.

Nếu chỉ dùng chử đơn, mà không dùng chử đôi, thì câu viết hoặc câu nói sẽ không đầy-đủ, khô cứng, khó hiễu và thiếu chính-xác.

*

Chử đôi.

Có 3 dạng chử đôi.

  1. Hán Việt.
    Là những chử có trong các bộ từ-điển Hán Việt.
    Thí-dụ:
    Quân-tử, tiểu-nhân, đại-nhân…
  2. Lai.
    Một chử Hán Việt và một chử Thuần Việt ghép với nhau.
    Thí-dụ:
    Sự-việc, bái-lạy, nuôi-dưỡng…
  3. Thuần Việt.

a- Hai chử gần giống nhau.
Thí-dụ:
Bế-bồng, đánh-đập, rời-rạc…

b- Hai chử giống nhau.

Thí-dụ:

Đa-đa, le-le, quốc-quốc, boong-boong, bon-bon…

c- Hai chử trái ngược nhau.

Thí-dụ:

Đen-trắng, ngược-xuôi, to-nhỏ, lên-xuống…

d- Chử láy.

Thí-dụ:
-Nhập-nhằng, lúng-liếng, đau-đáu…

e- Chử phiên-âm từ tiếng nước ngoài.

Thí-dụ:
-Ô-tô, hê-lô, xi-nê-ma, pô-lít, san-hô…

*

Tiếng đôi, khi nói chuyện thì rất rõ-ràng, không gây nhầm-lẫn.
Nhưng khi viết xuống giấy, thì lại rất dễ gây nhầm-lẫn cho người đọc.
Vậy, phãi đánh dấu chúng bằng gạch nối, cốt là đễ cột chúng lại với nhau và cũng đễ nhận-diện chúng.
(Đã dùng Từ-điển Hán Việt của Đào Duy Anh đễ tra-bõ những chử Hán Việt.
Bộ Từ-điển Hán Việt của Đào Duy Anh bị thiếu rất nhiều, do vậy sự chính-xác sẽ được cập-nhật sau. )
Chí Phèo Nguyển-văn-Lợi

A.

a-ha, à-há, à-ơi, à-ới, ác-đạn, ác-nghiệt, ách-tắc, ạch-đụi, am-miếu, ám-ảnh, ãm-đạm, an-nguy, an-ũi, áng-chừng, anh-ách, anh-em, ành-ạch, ạt-ào,
Ă.

ắc-quy, ặc-ặc, ăm-ắp, ẵm-bồng, ẵm-bế, ăn-chơi, ăn-mặc, ăn-nằm, ăn-năn, ăn-uống, ăn-vạ, ăng-ẵng, ăng-kết, ăng-lê, ăng-ten, ằng-ặc, ắng-lặng, ẵng-ẵng, ắt-hẵn, ặt-ẹo,
Â.

âm-ấm, âm-binh, âm-ỉ, âm-u, âm-thầm, ầm-ầm, ầm-ì, ầm-ĩ, ầm-ào, ầm-ập, ầm-vang, ấm-ách, ấm-a ấm-ớ, ấm-áp, ấm-cúng, ấm-chén, ấm-lạnh, ấm-ức, ậm-à, ậm-ừ, ẫm-thực, ân-cần, ân-oán, ẫn-khuất, ẫn-hiện, ẫn-nấp, ẫn-náu, ẫn-nhẫn, ẫn-trốn, ấp-lẩm, ấp-a ấp-úng, ấp-yêu, ấp-ũ, ấp-úng, ất-giáp, ật-ưỡng, ây-dà, ấy-chớ, ấy-đừng,
E.

e-ấp, e-dè, e-chừng, e-ngại, e-thẹn, ép-buộc, ém-nhẹm, eng-éc, èng-ẹc, eo-éo, eo-hẹp, eo-ết(ếch), eo-xèo, èo-uột, ẽo-ợt, ép-buộc, ép-uỗng,
Ê.

ê-a, ê-ẫm, ê-càng, ê-hề, ê-chề, ế-ẫm, êm-ả, êm-ái, êm-ấm, êm-dịu, êm-đềm, êm-êm, ếm-đối, ề-à, ếch-nhái, ểnh-ương,
I.

ì-ầm, ì-ọp, ì-xèo, í-a, í-ới, im-ĩm, im-lặng, im-lìm, im-ắng, im-re, in-ấn, in-hệt, inh-õi, inh-tai, ình-ịch, ình-ình,
Y.

y-chang, y-công, y-hệt, y-nguyên, y-tá, y-tế, y-xì, ý-kiến, ý-tưỡng, yên-ả, yên-ắng, yên-bình, yên-lành, yên-ỗn, yên-tâm, yên-ũi, yến-tiệc, yêu-chuộng, yêu-mến, yêu-quý, yêu-quỷ, yêu-thích, yếu-kém, yếu-ớt, yếu-hèn, yếu-ớt, yếu-xìu,
O.

o-bế, o-ép, óc-ách, óc-nảo, ọc-ạch, om-sòm, om-xương, òm-ọp, òn-ĩ, õm-tõi, õn-ẽn, õn-thót, oong-đơ, ong-bướm, ong-ong, ong-óng, òng-ọc, ong-óc, õng-ẹo,
Ô.

ô-hay, ố-là-là, ôi-dà, ôi-thôi, ôi-thối, ôm-ấp, ôm-đồm, ôn-tập, ôn-tồn, ồn-ào, ồn-ĩ, ông-ống, ồng-ộc, ông-ỗng,
Ơ .

ơ-hay, ơ-hơ, ơ-hờ, ờ-há, ớ-hợ, ỡm-ờ, ơn-huệ, ơn-nghỉa, ớn-chè-đậu, ớn-lạnh, ớn-nhợn, ớn-óc, ớn-xương-sống,
U.

u-u, u-ám, u-buồn, u-mê, u-sầu, u-tối, u-uẫn, ù-lỳ, ù-ù cạc-cạc, ù-ơ, ù-lì, ú-ớ, ụ-ợ, ũ-dột, ũ-ê, ũ-ấp, ũ-dột, ũ-rũ, um-um, um-tùm, um-sùm, úm-ba-la, un-đúc, ũn-ĩn, ung-dung, ung-nhọt, ung-thối, ùng-ục, ùng-oàng, úng-ngập, ũng-oẵng,
Ư.

ư-ữ, ứ-é, ứ-hự, ưa-chuộng, ưa-thích, ưa-nhìn, ứa-gan, ươn-hèn, ươn-ướt, ưỡn-ẹo, ươn-thối, ương-bướng, ương-gàn, ương-nghạnh, ướt-át, ướt-rượt,
B.
ba-cọc ba-đồng, ba-ba, ba-bị, ba-chỉ, ba-lém, ba-lơn, ba-xạo, ba-hoa, ba-gác, ba-bứa, ba-gai, ba-bẩy, ba-láp, ba-lô, ba-phãi, ba-que, ba-sàm, ba-trợn, ba-rọi, ba-vớ, bá-chấy, bá-láp, bá-ngọ, bá-vơ, bác-bõ, bạc-ác, bạc-bài, bạc-bẽo, bạc-hãnh, bạc-nhạc, bạch-tuộc, bai-bãi, bài-bạc, bài-bác, bài-hãi, bái-lạy, bại-liệt, bãi-bõ, bãi-nại, ban-bệ, bàn-bạc, bán-buôn, bản-quyền, bản-thân, bàng-hoàng, banh-ta-lông, banh-ta-lơ, bành-bạch, bành-bạnh, bánh-trái, bánh-vẽ, bảnh-toỏng, bát-nháo,bao-bì, bao-bọc, bao-tiêu, bao-thầu, bao-giàn, báo-cô, báo-chí, báo-đời, báo-hại, bạo-dạn, bạo-lực, bạo-ngược, bạo-tàn, bão-bọc, bão-bùng, bão-giông, bão-tố,
băm-vằm, bằn-bặt, băng-băng, băng-bó, băng-rôn, bằng-bặn, bằng-phẳng, bằng-lăng, bắng-nhắng, bặng-nhặng, bắt-chẹt, bắt-cóc, bắt-bớ, bắt-bồ, bắt-buộc, bắt-nạt, bặt-tăm, bặt-thiệp,
bầm-dập, bầm-giập, bấm-bụng, bẫm-báo, bần-bạc, bần-thần, bấn-loạn, bận-bịu, bận-rôn, bẩn-chật, bẩn-thỉu, bâng-khuâng, bâng-quơ, bất-cứ,
be-be, be-bé, be-bét, bè-bạn, bè-bè, bè-lủ, bè-phái, bé-con, bé-mọn, bé-tí, bé-xíu, bén-nhọn, bén-ngót, bẽn-lẽn, bèo-bọt, bèo-mây, béo-ị, béo-phì, béo-tốt, bẽo-lẽo, bép-xép, bẹp-dúm, bẹp-lép, bét-nhè,
bê-bết, bê-bối, bê-tha, bê-trễ, bề-bề, bề-bộn, bề-thế, bế-bồng, bễ-bạc, bễ-mánh, bệ-rạc, bệ-vệ, bền-bĩ, bền-chắc, bền-chặt, bền-vững, bến-bải, bến-bờ, bết-bát, bênh-vực, bệnh-tật, bêu-riếu, bêu-rếu,
bi-bô, bí-bo, bí-xị, bị-gậy, bĩ-thữ, binh-lính, binh-sỷ, binh-vực, bình-bát, bình-bịch, bình-bình, bình-toong, bịnh-tật, biên-chép, biền-biệt, biến-hiện, biển-bảng, biển-trời, biêng-biếc, biếng-nhác, biếng-trễ, biếu-tặng, biếu-xén,
by
bo-bo, bò-càng, bò-bê, bò-lê, bò-lết, bó-buộc, bó-rọ, bõ-bê, bõ-bèn, bõ-phí, bõ-phế, bói-toán, bon-bon, bon-chen, bòn-mót, bọn-bầy, boong-boong, bong-bóng, bong-tróc, bòng-bong, bóng-bẩy, bóng-dáng, bõng-rộp, bóp-chẹt, bóp-nặn, bọt-bèo,
bô-bô, bô-lô ba-la, bồ-bịch, bồ-tèo, bố-láo, bố-lếu, bộ-tịch, bộ-dạng, bỗ-bã, bỗ-béo, bôi-bác, bồi-bếp, bồi-bỗ, bồi-tiếp, bồi-hồi, bối-rối, bội-bạc, bội-phãn, bội-phần, bốc-hốt, bốc-vác, bộc-bạch, bộc-phá, bộc-phát, bộc-lộ, bộc-trực, bôn-ba, bôn-chôn, bồn-chồn, bốn-bể, bốn-biển, bộn-bề, bổn-phận, bông-hoa, bông-lông, bồng-bế, bồng-bềnh, bống-bang, bỗng-dưng, bốp-chát, bộp-chộp,
bơ-bơ, bơ-phờ, bơ-vơ, bờ-bải, bờ-bến, bỡ-ngỡ, bợ-đỡ, bơm-hút, bờm-xơm, bờm-xờm, bợm-bảy, bỡn-cợt, bớt-xén,
bu-bám, bu-đeo, bù-đắp, bù-khú, bù-lạch, bù-lỗ, bù-trất, bù-trừ, bú-dù, bú-mớm, bụ-bẫm, búa-rìu, búa-xua, bùa-chú, bũa-vây, buộc-ràng, bùn-lầy, buôn-bán, buôn-làng, buồn-bã, buồn-bực, buồn-phiền, buồn-thiu, bung-xung, bùng-nỗ, bùng-nhùng, bùng-phát, bụng-dạ, buông-bắt, buông-bõ, buông-lỏng, buông-tuồng, buông-tha, buông-thã, buông-thõng, buông-xuôi, buốt-giá,
bự-chãng, bừa-bãi, bừa-bộn, bừa-phứa, bức-bách, bức-bối, bức-hiếp, bươi-móc, bưởi-bòng, bực-bội, bực-dọc, bực-tức, bưng-bê, bừng-bừng, bướng-bĩnh, bươn-chãi, bương-bã, bương-chãi, bứt-phá, bứt-rứt,
C.
ca-cẫm, ca-hát, ca-thán, cà-cuống, cà-kê, cà-na, cà-rem,cà-rà, cà-rá, cá-cược, cá-biệt, cai-chừa, cài-đặt, cài-cắm, cãi-cọ, cãi-lẫy, cãi-vã, cam-chịu, càm-ràm, cám-cảnh, cám-ơn, cám-hấp, cạm-bẫy, cãm-cúm, can-gián, can-cớ, càn-dỡ, càn-rỡ, càn-quấy, càn-quét, cán-bộ, cạn-kiệt, cạn-láng, cãn-ngăn, cãn-trỡ, cay-cú, cay-đắng, cay-nghiệt, cày-bừa, cày-cấy, can-cuội, can-gián, can-ngăn, càn-lướt, càn-quét, càn-rỡ, cán-binh, cán-bộ, cạn-kiệt, cạn-láng, cãn-ngăn, cãn-trỡ, cang-thường, cáng-đáng, canh-cánh, canh-chừng, canh-gác, canh-cữi, canh-chèo, canh-me, canh-cánh, canh-riêu, cành-nhánh, cạnh-khóe, cạnh-tranh, cãnh-binh, cãnh-báo, cãnh-cáo, cãnh-sát, cao-các, cao-kều, cao-ngất, cao-nghệu, cao-mút, cao-ráo, cao-vút, cào-cào, cào-cấu, cát-bụi, cát-cứ, cau-có, cau-trầu, càu-nhàu, cáu-cặn, cáu-bẵn, cáu-gắt, cáu-giận, cáu-ghét, cáu-kĩnh, cãu-nhãu,
cắc-cớ, cắc-củm, cắc-bùm, cắc-ké, cặc-dái, căm-căm, căm-giận, căm-ghét, căm-hận, căm-thù, cặm-cụi, căm-ghét, cắm-cúi, cắm-dùi, căn-bản, căn-cứ, căn-cơ, căn-cước, căn-dặn, căn-kiếp, cằn-cổi, cằn-nhằn, cắn-đắng, cắn-rứt, cặn-bả, cặn-cáu, cắng-đắng, căng-thẵng, cắp-trộm, cặp-kè, cắt-cứa, cắt-gọt, cắt-xén,
cân-đo (đong-đếm), cân-nhắc, cân-lường, cân-lượng, cần-cù, cận-lân, cận-thị, cẫn-thận, cẫn-trọng, cất-nhắc, cật-vấn, câu-kết, cây-cối, cầy-cấy, cầy-bừa, cấy-ghép, cấy-hái, cấy-cày, cậy-nhờ, cậy-thân,
co-cụm, co-quắp, co-thũ, co-ro, cò-vạc, cọ-rữa, cỏ-rả, cỏ-rác, cóc-cóc, coóc-coóc, cóc-cách, cóc-nhái, cọc-cạch, còi-cọc, cỏi-bờ, con-con, con-cái, con-cháu, cỏn-con, cong-co, cong-cong, cong-cóc, cong-quẹo, cong-vạy, cong-vẹo, cong-vòng, còng-cọc, cóng-róng, cót-két, cọt-kẹt,
cô-lẻ, cố-gắng, cổ-xưa, cốc-chén, cốc-cốc, cốc-chén, cộc-cộc, cộc-cằn, côi-cút, cối-chày, cội-nguồn, cội-rể, côm-cốp, cồm-cộm, cộm-cán, cồn-bải, cồn-cào, công-dã-tràng, công-nợ, công-toi, công-sức, công-cốc, cồng-chiêng, cống-rảnh, cổng-ngỏ, cốt-đột, cột-buộc,
cơ-cầu, cơ-khỗ, cơ-may, cơ-nhỡ, cờ-bạc, cờ-quạt, cờ-phướn, cớ-sao, cớ-sự, cơi-nới, cỡi-bõ, cỡi-mỡ, cơm-canh, cơm-cháo, cơm-hớt, cơn-cớ, cợt-đùa, cợt-nhã,
Cu Ba, cu-lắc, cu-li, cu-roa, cù-cưa, cù-nhầy, cù-lẳng, cù-lần, cù-lủ, cù-rù, cú-lủ, cú-rũ, cú-vọ, cụ-kiếc, cụ-kỵ, củ-càng, củ-kỷ, củ-quả, cua-cáy, cua-rơ, của-cải, của-nả, cúc-cung, cục-cằn, cục-súc, cùm-gông, cùm-kẹp, cúm-núm, cun-cút, cùn-nhụt, cùn-lụt, cún-con, củn-cởn, cung-cúc, cung-chúc, cung-tên, cùng-chung, cùng-đường, cúng-bái, cúng-giỗ, cúng-kiến, cúng-quải, cúng-quãy, cuồn-cuộn, cuốn-xéo, cuồng-đồ, cuồng-ngông, cuồng-loạn, cuống-cuồng, cuống-quít, cút-kít,
cự-cãi, cữ-kiêng, cự-nự, cửa-nẻo, cửa-nhà, cực-chẵng-đã, cực-kỳ, cực-khỗ, cực-khoái, cực-nhọc, cười-cợt, cười-chê, cưới-gã, cưới-hõi, cưới-xin, cưỡi-cổ, cực-nhọc, cưng-cứng, cưng-chiều, cứng-cõi, cứng-ngắc, cứng-cáp, cương-cứng, cưỡng-cầu, cưỡng-ép, cưỡng-chiếm, cưỡng-chống, cứt-đái, cưu-mang,
Ch.
cha-mẹ, cha-chã, chà-xát, chà-là, chai-lì, chai-lọ, chai-sạn, chài-lưới, chãi-chuốt, chạm-khắc, chan-chan, chan-chát, chan-chứa, chan-hòa, chán-chê, chán-chường, chán-nãn, chán-ngán, chán-ngấy, chán-vạn, chang-chang, chàng-hãng, chàng-màng, chàng-ràng, chạng-vạng, chao-đão, chào-đón, chào-mời, chào-mừng, chanh-chua, chành-bành, (Chính) chánh-diện, chánh-đáng, chánh-tổng, chánh-thức, chãnh-chẹ, chát-chúa, chay-ma, chay-lạt, chay-tịnh, chày-cối, cháy-nỗ, chạy-chối, chạy-chọt, chạy-làng, chạy-vạy,
chắc-chắn, chắc-lép, chăm-sóc, chăm-chăm, chăm-chắm, chăm-chút, chăm-chĩ, chằm-chặp, chằm-chằm, chẳn-chòi, chẵn-lẻ, chăn-dắt, chăn-nuôi, chằn-tinh, chằng-chằng, chằng-tinh, chẵng-đặng-đừng, chắt-bóp, chắt-mót, chắt-lọc, chặt-chịa, chặt-chẽ, chặt-chém, chắp-nối, chắp-vá,
châm-chích, châm-chọc, châm-chước, châm-bẩm, châm-biếm, chầm-chậm, chầm-chập, chấm-mút, chấm-phá, chấm-phết, chậm-chạp, chậm-lụt, chậm-trễ, chẫm-rãi, chân-chất, chân-chĩ, chần-chờ, chần-chừ, chận-ngăn, chất-chứa, chật-vật, chập-choạng, chấp-chới
chất-chồng, chất-chứa, chất-ngất, chật-chội, chật-vật, chấp-choáng, chấp-chới, chấp-nhất, chập-chỏa, chập-choạng, chập-chờn, chập-chùng, chập-mạch, châu-chấu, chầu-chực, chầu-hầu, chầu-hẫu, chầu-rìa, chẩu-chuộc,
che-chỡ, che-chắn, chè-cháo, chè-chén, chem-chép, chém-giết, chen-chúc, chen-lấn, chèn-nhét, chèo-chống, chèo-lái,
chê-bai, chê-chán, chế-giễu, chế-nhạo, chệch-choạc, chênh-chếch, chênh-vênh, chếnh-choáng, chễnh-mãng, chết-chóc,
chi-chi, chi-li, chi-thu, chi-trã, chì-chiết, chí-cốt, chĩ-chõ, chĩ-chọt, chĩ-trõ, chia-chác, chia-rẽ, chích-chòe, chim-chíp, chim-chóc, chim-chuột, chim-muông, chìm-đắm, chìm-nghỉm, chìm-lỉm, chìm-nỗi, chiêm-bao, chiêm-chiếp, chiếm-cứ, chiếm-đoạt, chín-chắn, chín-mùi, chín-muồi, chĩn-chu, chĩnh-chu, chinh-chinh, chính-chắn, chĩnh-sữa, chinh-chích, chĩnh-chu, chĩnh-sữa, chiên-xào, chiền-chiện, chiến-đấu, chiêu-trò, chiều-đãi, chiều-chuộng, chiếu-chăn, chiếu-rọi, chíp-chíp,
cho-nên, chò-hõ, chó-má, chóc-lỡ, chọc-ghẹo, chòi-đạp, chói-lói, chói-lọi, chói-ngời, choe-chóe, chon-von, chóp-bu, chọn-lựa, chong-chong, chong-chóng, chóng-chóng, chõng-chơ, chõng-gọng, chõng-lõn, chót-chét, chót-vót,
chốc-lát, chôm-chĩa, chồm-chồm, chồm-hỗm, chôn-cất, chôn-lấp, chồn-cáo, chồn-chân, chồn-dạ, chộn-rộn, chông-chênh, chông-gai, chồng-chất, chồng-chéo, chồng-ngồng, chồng-vợ, chống-chõi, chống-đỡ, chống-báng, chống-chèo, chồng-chất, chồng-ngồng, chống-chọi, chống-chế, chống-chõi, chống-phá, chỗng-tỷ, chỗng-vó,
chơ-vơ, chơ-chõng, chờ-đợi, chợ-búa, chỡ-che, chỡ-chuyên, chơi-vơi, chới-với, chơn-chất, chờn-vờn, chớt-nhã,
chu-choa, chu-toàn, chu-tất, chú-ý, Chủ-Nhật, chũ-đạo, chủ-tớ, chủ-ý, chua-cay, chua-chát, chua-lè, chua-lét, chua-loét, chùa-chiền, chùa-miểu, Chúa-Nhật, Chúa-Phật, Chuẩn-Đề, chuẫn-mực, chuẫn-hóa, chúc-mừng, chui-lòn, chui-lũi, chui-luồn, chui-nhũi, chui-rúc, chùi-rữa, chúi-nhũi, chum-vại, chùm-chụp, chùm-bao, chùm-nhúm, chúm-chím, chúm-chiếm, chung-chạ, chung-chi, chung-đụng, chùng-chình, chúng-ta, chuồn-chuồn, chuông-mỏ, chuồng-trại, chút-ít, chút-chít, chút-xíu, chụt-chịt, chút-đỉnh, chút-xíu, chuột-bọ, chụp-bắt, chụp-giựt,
chử-nghỉa, chừa-bõ, chứa-chan, chứa-chất, chữa-đẽ, chức-tước, chực-chờ, chưng-cất, chưng-diện, chưng-dọn, chừng-đổi, chừng-mực, chứng-cớ, chứng-tật, chững-chạc, chững-chàng,
D.
da-dẻ, da-diết, dạ-dày, dã-dượi, dai-dẵng, dài-lâu, dại-dột, dãi-dầu, dạm-hõi, dạm-ngỏ, dao-búa, dào-dạt, dáo-dác, dáo-mác, dan-díu, dạn-dĩ, dang-dỡ, dáng-dấp, dáng-điệu, dạng-hình, dạt-dào, day-dứt, dày-dạn, dày-dép, dày-xéo, dày-vò,
dằn-dỗi, dằn-dật, dằn-vặt, dằn-vật, dắn dõi, dặn-dò, dằng-dặc, dằng-dai, dằng-co, dắt-dây, dắt-díu, dặt-dẹo, dặt-dìu,
dầm-dề, dấm-dẵng, dấm-dúi, dấm-dứ, dẫm-đạp, dập-vùi, dẫn-dụ, dân- dân-dả, dân-giả, dần-dần, dấn-thân, dẫn-dắt, dẫn-độ, dẫn-giãi, dâng-hiến, dâng-tràn, dập-dìu, dây-dưa, dầy-dạn, dầy-dép, dầy-xéo, dầy-vò, dâu-bể, dâu-biển, dâu-rể, dầu-dãi, dấu-diếm, dấu-hiệu, dấu-vết,
dè-chừng, dè-bĩu, dè-dặt, dè-sẽn, dẽ-dặt, dèm-pha, dèm-siễm, dẻo-dai, dẻo-quẹo, dép-guốc, dẹp-lép,
dễ-dãi, dễ-dàng, dềnh-dàng,
di-dời, dì-dà, dị-hợm, dị-kỳ, dích-dắc, dìu-dặt, dì-dà, dích-dắc, dịch-chuyễn, dịch-giả, diêm-dúa, diểm-kiều, dịu-dàng, diễu-cợt, dinh-cơ, dình-dàng, dính-dáng, dính-dấp, dính-líu,
do-dự, dòng-dọc, dóc-láo, dóc-tổ, dọc-dừa, dọc-ngang, dòi-bọ, dòm-dỏ, dòm-ngó, dọn-dẹp, dòn-dã, dong-dỏng, dòng-dọc, dòng-giống, dòng-họ, dòng-tộc, dóng-dã,
dô-kề, dô-ta, dỗ-dành, dôi-dư, dồi-dào, dối-gian, dối-trá, dỗi-hờn, dông-dài, dột-nát, dốt-nát,
dơ-bẩn, dơ-dáy, dơ-dáng, dớ-dẫn, dỡ-dang, dỡ-dói, dỡ-hơi, dỡ người,
du-di, du-dương, dù-dì, dùi-mài, dú-dí, dụ-dỗ, dụ-dự, dũ-dĩ, dục-dặc, dùi-mài, dúm-dó, dúi-dụi, dung-dị, dung-dưỡng, dung-nhan, dung-túng, dùng-dằng, dúng-dắng, duy-nhất, duy-trì, duyên-dáng,
dư-dã, dư-dật, dư-thừa, dự-khán, dự-trữ, dử-liệu, dữ-dằn, dữ-dội, dữ-tợn, dựa-dẫm, dững-dưng, dựng-đứng, dương-dương,
Đ.
đa-dạng, đà-điểu, đã-nư, đại-đễ, đanh-đá, đành-đoạn, đánh-đập, đánh-đỗi, đao-kiếm, đão-điên, đáp-ứng, đày-đọa, đay-nghiến, đạy-điệm, đau-đáu, đau-đớn, đau-khỗ, đau-thương,
đặc-sánh, đặc-sệt, đăm-đăm, đăm-đắm, đằm-thắm, đắm-đuối, đăng-đăng đê-đê, đằng-đẵng, đắng-cay, đắng-nghét, đắt-đỏ,
đâm-chém, đâm-thọc, đầm-ấm, đầm-đìa, đấm-đá, đậm-đặc, đần-độn, đập-đỗ, đập-phá, đất-đai, đất-nước, Đất Nước, đâu-đây, đâu-đó, đâu-đâu, đầu-đàn, đầu-nậu, đầu-sỏ, đầu-tiên, đầu-vụ, đấu-láo, đấu-tố, đấu-thầu, đấu-trường, đậu-đổ, đậu-đỗ, đậu-rớt, đây-đó, đây-kia, đầy-đặn, đầy-đủ, đầy-đọa, đầy-ãi, đầy-tớ, đậy-điệm, đẩy-đà, đẫy-đưa,
đe-dọa, đe-nẹt, đè-nén, đẽ-đái, đeo-bám, đeo-đuỗi, đèo-bòng, đèo-dốc, đẽo-gọt, đen-đét, đen-đủi, đen-ngòm, đen-nhẻm, đen-thui, đèn-đẹt, đèn-đuốc,
đê-điều, đê-mê, đêm-đêm, đêm-tối, đệm-chiếu, đền-đài, đền-đáp, đền-bồi, đền-bù, đền-miếu, đến-nơi đến-chốn, đễnh-đoãng, đều-đều, đều-đặn, đễu-cáng, đễu-giả,
đi-đứng, đì-đùng, đì-đẹt, đĩ-điếm, đĩ-thõa, điếc-lác, điên-loạn, điên-rồ, đinh-đoong, đinh-ninh, đình-chùa, đỉnh-đạc, đìu-hiu, điêu-đứng, điêu-toa, điệu-đà, điệu-đàng, điệu-nghệ, điệp-trùng,
đo-đạc, đo-lường, đó-đây, đỏ-đen, đong-đếm, đon-đã, đón-rước, đong-đưa, đong-đếm, đong-lường, đong-đõng, đong-lường, đòng-đòng, đóng-góp, đõng-đãnh,
đồ-đạc, đỗ-đậu, đổ-đậu, đổ-đồng, đỗ-bễ, đỗ-đạt, đỗ-đốn, đỗ-tháo, đỗ-thừa, đỗ-nát, đốc-thúc, đốc-xúi, độc-địa, độc-đáo, độc-chiếc, đôi-co, đôi-chối, đồi-núi, đối-đáp, đối-đế, đối-xữ, đội-ngủ, đỗi-chác, đỗi-thay, đồn-đại, đồn-đãi, đồn-đoán, đồn-bót, đồn-bốt, đốn-đời, đốn-kiếp, đốn-mạt, đông-đảo, đông-đúc, đông-đủ, động-đực, động-kinh, động-cỡn, đồng-đảng, đồng-bọn, đồng-chí, đồng-đều, đồng-điệu, đồng-loạt, đối-đế, đối-chọi, đồm-độp, đôm-đốp, đồn-đột, đốn-hạ, đốn-mạt, đốn-kiếp, đồng-cốt, động-đậy, động-chạm,
đờ-đẫn, đỡ-đần, đợi-chờ, đơm-đặt, đơm-đó, đờm-dải, đởm-lược, đơn-chiếc, đơn-côi, đơn-chiếc, đơn-điệu, đơn-sơ, đơn-từ, đờn-ca, đờn-địch, đớn-đau, đớn-hèn, đớp-hít,
đu-đủ, đu-đeo, đu-đưa, đú-đỡn, đụ-đéo, đúc-nặn, đục-đẽo, đua-chen, đua-đòi, đùa-cợt, đúc-nặn, đục-khoét, đục-ngầu, đun-nấu, đun-đẫy, đùn-đẫy, đung-đưa, đùng-đục, đùng-đùng, đùng-đoàng, đũng-đĩnh, đúng-đắn, đụng-chạm, đụng-độ, đút-lót,
đứ-đừ, đưa-đón, đưa-đẫy, đưa-rước, đực-rựa, được-mất, đười-ươi, đứng-đắn, đương-khi, đường-đường, đường-hoàng, đường-xá, đường-sá, đứt-đọan,
G.
ga-lăng, ga-ra, gà-chết, gà-gật, gà-mờ, gà-qué, gà-tồ, gà-tữ-mị, gá-nghỉa, gạ-gẫm, gã-bán, gác-dang, gạc-đờ-co, gan-dạ, gan-góc, gan-mật, gàn-bướng, gàn-dở, gán-ghép, gạn-lọc, gang-thép, ganh-đua, ganh-ghét, ganh-tị, gánh-gồng, gánh-vác, gạt-gẫm,
găm-ghút, gằm-gằm, gặm-nhấm, gắn-bó, gắn-kết, gắng-gượng, gắng-gõi, gặp-gỡ, gắt-gõng, gặt-hái,

gầm-ghè, gầm-gừ, gấm-ghé, gấm-lụa, gấm-vóc, gậm-nhấm, gân-guốc, gần-gũi, gần-xịt, gần-xịch, gây-gỗ, gật-gù, gầy-ốm, gấp-gáp, gấp-rút,
gò-bó, gò-đống, gò-ép, gò-nổng, góc-cạnh, gói-gọn, gói-ghém, gom-góp, gọn-bâng, gọn-gàng, gọn-ghẻ, gọn-nhẹ, gọn-lỏn, gọt-giũa, góp-nhặt,
gổ-đá, gồ-ghề, gốc-gác, gông-cùm, gông-xiềng, gồng-gánh, gột-rữa,
gỡ-gạc, gỡ-ghẻ, gớm-ghiếc, gờn-gợn,
gục-gặc, gục-ngã, guốc-dép,
gượng-ép, gượng-gạo, gượng-gùng, gương-lược,
Gi.
gia-gia, già-cả, già-dặn, già-lảo, già-rơ, giá-băng, giá-buốt, giá-cả, giá-rét, giả-dạng, giả-dụ, giả trá, giam-cầm, giãm-thiểu, gian-dối, gian-gião, gian-manh, giàn-giụa, giành-giựt, giang-mai, giãng-dạy, giãng-giãi, giao-kèo, giáo-mác, giúp-đỡ, giặt-giũ, giẫy-giụa, giày-dép, giày-vò, giãy-giụa, giãy-nãy,
giặc-giã, giăng-giăng, giăng-mắc, giằng-co, giằng-buộc, giằng-giật, giằng-xe, giặt-giũ,
giầm-giề, giấm-giúi, giậm-đạp, giẫm-đạp, giận-hờn, giận-dỗi, giận-dữ,
gieo-rắc, gieo-neo, giẽ-giặt, gièm-pha, gièm-siễm,
giết-chóc,
gĩ-sét, gìn-giữ
giò-chả, gió-máy, gió-mưa, giò-chả, giòn-giã, giòng-giọc, giòng-họ, giòng-tộc, gióng-giã, giọng-điệu,
giông-bão, giống-nòi,
giờ-giấc, giỡ-giói,
giu giù giú giụ giủ giũ
giữ-gìn
Gh.
ghe-thuyền, ghẻ-chốc, ghen-gét, ghen-tuông,
ghê-gớm, ghê-răng, ghê-sợ, ghê-tỡm,
ghi-chép, ghì-ghịt,
H
ha-ha, hà-hà, hác-kơ, hài-hước, hái-lượm, hải-hồ, ham-hố, ham-mê, hàm-hồ, hãm-hiếp, han-hõi, han-rĩ, hàn-gắn, hàn-xì, hạn-hán, hạn-nghạch, hạn-mức, hang-hố, hang-hốc, hang-lổ, hàng-hàng, hàng-lớp, hàng-loạt, hảng-xưởng, hát-xướng, hao-mòn,hao-hao, hao-hụt, hao-hớt, hao-tốn, hao-tỗn, hào-hễn, hào-mương, háo-hức, hảo-huyền, hát-ca, hát-hò, hát-xướng,
hắc-ám, hắc-ín, hắc-hắc, hăm-dọa, hăm-he, hăm-hỡ, hằm-hằm, hằm-hè, hằn-học, hẵn-hoi, hăng-hái, hăng-say, hắt-hiu,
hâm-hấp, hầm-hầm, hầm-hập, hầm-hố, hấp-hối, hấp-tấp, hây-hây, hây-hẫy, hậu-hĩnh,
he-he, he-hé, hé-hé, hè-hè, héc-ta, heo-cúi, heo-hút, hèo-gậy, héo-hắt, héo-tàn, héo-úa, hen-suyển, hèn-hạ, hèn-mọn, hèn-nhát, hẹn-hò, hẹn-thề, hẹn-ước,
hê-hê, hề-hề, hế-hế, hễ-hã, hên-xui,
hi-hi, hì-hì, hì-hụi, hì-hục, hí-hí, híc-híc, hí-hỡn, hí-hoáy, hí-húi, hí-hững, him-híp, hiềm-thù, hiểm-ác, hiểm-độc, hiu-hiu, hiu-hắt, hiếu-hạnh, hiếu-kính, hiếu-nghỉa, hiếu-thão, hiếp-đáp, hít-hà, hít-cô, hít-hữi, hít-thỡ, hít-le,
ho-hắng, ho-hen, hò-hẹn, hò-dô-ta, hò-hét, hò-khoan, hò-lờ, hò-reo, hó-hé, họ-hàng, hoa-mắt, hoa-hòe, hoa-hoét, hòa-hoãn, họa-hoằn, họa-tai, hõi-đáp, hõi-han, hoai-hoai, hoài-hoài, hoạt-bát, hoạt-hình, hoạt-họa, hoạt-náo, học-hành, học-hõi, học-tập, hom-hem, hòm-xiểng, hòm-rương, hòm-quách, hóm-hĩnh, hóng-hớt, hõng-hóc, hoan-hô, hoan-nghênh, hoàn-toàn, hoàn-tất, hoán-chuyễn, hoán-đỗi, hoang-mang, hoang-lạnh, hoang-liêu, hoang-sơ, hoang-tàn, hoang-tưỡng, hoang-tịch, hoang-vắng, hoãng-hồn, hoãng-hốt, hoãng-loạn, hoãng-sợ, hoãng-tiều, hoãng-vía, họp-hành,
hô-hô, hô-hào, hố-hầm, hốc-hác, hộc-tốc, hôi-hám, hôi-tanh, hôi-thối, hồi-hộp, hối-hã, hối-thúc, hội-hè, hội-họp,hôn-mê, hôn-hít, hồn-vía, hỗn-hào, hỗn-hễn, hỗn-láo, hồng-hộc,
hơ-hãi, hơ-hõng, hơ-hớ, hờ-hững, hớ-hênh, hở-hang, hơn-hớn, hờn-dỗi, hờn-giận, hờn-căm, hớn-hỡ, hớt-hãi,
hu-hu, hu-hơ, hụ-hợ, hù-dọa, hú-hí, hũ-hĩ, hủ-tiếu, hụ-hợ, hục-hặc, hun-đúc, hun-hít, hun-hút, hùn-hạp, hút-mắt, hút-hít, hung-hăng, hung-dữ, hung-tợn, hùng-cường, hùng-hục, húng-hắng, húng-hiếp, hút-hít, hút-mắt, hụt-hẫng, hụt-hơi, huy-hoác, huỳnh-huỵch, huyên-thiên, huyền-bí, huyền-hoặc, huyền-hoàng, huyền-thoại, huyễn-tưỡng, huyện-đề, huỳnh-hoàng, huỳnh-huỵch, huỵch-tẹt,
hư-hư, hừ-hừ, hứ-hé, hự-hẹ, hư-đốn, hư-hại, hư-hèn, hư-hõng, hứa-cuội, hứa-hẹn, hứa-lèo, hứa-suông, hực-hở, hừng-hực, hững-hờ, hương-hoa, hương-phấn, hương-lửa, hương-ước,
K.
kè-kè, kẻ-cắp, kẽ-vạch, kèm-cặp, kèm-nhèm, kém-cỏi, ken-két, kèn-cựa, kèn-sáo, kèn-kẹt, kén-chọn, keo-cú,keo-bẩn, keo-kiệt, kèo-cột, kèo-nèo, kéo-co, kẽo-kẹt,
kềm-kẹp, kềm-hãm, kên-kên, kền-kền, kêu-khóc, kêu-nài, kêu-réo, kêu-van, kêu-rêu,
ki-ki, ki-bo, kí-cóp, kĩ-càng, kĩ-lưỡng, kĩ-thương, kĩ-trị, kim-chỉ, kìm-kẹp, kìm-hãm, kin-kít, kìn-kịt, kìn-kìn, kín-đáo, kín-kẻ, kinh-khũng, kinh-khiếp, kinh-qua, kính-nễ, kĩu-kịt, kiêu-căng, kiêu-hãnh, kiêu-kỳ, kiểu-cách, kiểu-dáng, kiểu-mẩu,
ky-cóp, ky-bo, kỳ-cục, kỳ-đà, kỳ-quái, kỳ-lạ, kỳ-nhông, kỹ-thương, kỹ-trị, kỹ-lưỡng,
Kh.
kha-kha, khà-khà, khá-khẫm, khã-dụng, khã-tín, khác-lạ, khác-thường, khạc-nhỗ, khách-khứa, khai-khai, khai-mỡ, khai-ngấy, khan-hiếm, khang-khác, khào-khào, khát-khao, khao-khát, khào-khào, khão-cung, khão-đã, khão-hình, khão-tra, khão-xét,
khắm-khú, khẵm-lừ, khăn-khố, khắn-khít, khăng-khăng, khắng-khít, khẵng-khái, khẵng-quyết, khẵng-nghị,
khấm-khá, khấn-hứa, khấn-khứa, khấn-nguyện, khấn-vái, khấn-xin, khẫn-báo, khẫn-khoãn, khẫn-nài, khấp-khiễng, khập-khiễng, khất-lần, khật-khù, khật-khừ, khật-khùng, khật-khưỡng,
khe-kẻ, khéo-léo, khen-ngợi, khen-thưỡng, khét-lẹt,
khê-khét, khệ-nệ, khêu-gợi, khều-móc, khệnh-khạng,
khì-khì, khi-dễ, khỉ-khọt, khỉ-khô, khỉ-gió, khỉ-khoọc, khỉ-mốc, khích-bác, khinh-khi, khinh-khĩnh, khinh-thường, khiêu-khích, khít-khao, khít-rịt, khiếp-
kho-bải, kho-nấu, kho-kho, khò-khò, khó-khăn, khó-nhọc, khóc-lóc, khom-khom, khọt-khẹt,
khô-khốc, khô-rang, khôn-hồn, khôn-khéo, khôn-ngoan, khốn-cùng, khốn-đốn, khốn-kiếp, khốn-nạn,
khờ-khờ, khờ-khạo, khơi-gợi, khơi-khơi,
khu-đít, khu-mông, khù-khờ, khú-đế, khua-múa, khua-khoắng, khúc-khắc, khúc-mắc, khục-khặc, khum-khum, khúm-núm, khùng-điên, khùng-khịu, khùng-khục, khùng-khùng, khũng-khĩnh, khuya-sớm, khuếch-khoác, khuều-khoào, khuất-khúc,
khuyên-giáo, khuyên-học, khuyên-mời, khuyên-lơn, khuyến-dụ, khuyến-khích,
khư-khư, khừ-khừ, khứ-hồi, khước-từ, khứng-chịu,
L.
la-đà, la-hét, là-đà, là-lạ, la-lối, la-lết, lạ-lùng, lã-lướt, lã-tã, lác-đác, lạc-đà, lạc-lõng, lạch-bạch, lạch-cạch, lách-cách, lạch-tạch, lách-tách, lài-nhài, lãi-nhãi, lam-nham, làm-lụng, làm-tàng, lạm-bàn, lạm-th, lãm-nhãm, lan-can, lanh-canh, lanh-chanh,lanh-lẹ, lan-man, lan-tràn, lan-tõa, lang-bang, lang-chạ, lang-sói, lang-thang, lang-tâm, lang-thang, làng-chàng, làng-nước, làng-xả, làng-xóm, láng-coóng, láng-cháng, láng-bóng, láng-giềng, láng-mướt, láng-lẫy, lạng-chạng, lạng-lách, lạng-quạng,lãng-công, lãng-đãng, lãng-mạn, lãng-nhách, lãng-vãng, lãng-xẹt, lanh-canh, lanh-chanh, lanh-lãnh, lanh-quanh, lành-lẽ, lành-mạnh, lành-lạnh, lành-lặn, lạnh-lẻo, lạnh-lùng, lạnh-tanh, lạnh-ngắt, loạn-lạc, loang-lổ, loáng-thoáng, loanh-quoanh, lanh-lợi, lanh-lẹ, lánh-nạn, lạnh-căm, lạnh-giá, lạnh-lẻo, lạnh-lùng, lạnh-ngắt, lạnh-tanh, lao-đao, lão-đão, lao-nhao, lào-nhào, lào-khào, lào-xào, láo-liên, láo-ngáo, láo-khoét, láo-lếu, láo-nháo, láo-toét, láo-xáo, láo-xạo, láo-xược, láo , lạo-nhạo, lạo-xạo, lau-chùi, lau-lách, làu-làu, láu-cá, láu-cá-chó, láu-lĩnh, láu-táu, lay-hoay, lay-lắt, lạt-lẽo, loanh-quoanh,
lắc-cắc, lặc-lè, lắc-lẽo, lắc-lư, lặc-lè, lăm-lăm, lằm-bằm, lăn-lê, lăn-lóc, lăn-lộn, lăn-tăn, lăn-lóc, lăn-lộn, lăn-tăn, lặn-hụp, lặn-lội, lăng-lắc, lăng-loàn, lăng-líu, lăng-quăng, lăng-nhăng, lăng-xăng, lằng-nhằng, lắng-đọng, lắng-lọc, lắng-nhắng, lặng-lẽ, lặng-lờ lặng-ngắt, lặng-tờ, lẵng nhẵng, lẵng-lặng, lẵng-lơ, lẵng-lặng, lẵng-lơ, lẵng-nhẵng, lắp-bắp, lặp-bặp, lắt-nhắt, lắt-léo, lặt-vặt,
lấc-cấc, lấc-xấc, lâm-ly, lầm-lì, lầm-bầm, lầm-lẫn, lầm-lộn, lầm-lỡ, lầm-lì, lấm-láp, lấm-lem, lấm-lét, lấm-tấm, lẫm-cẫm, lẫm-đẫm, lẫm-bẫm, lẫm-chẫm, lẫm-nhẫm, lấp-lánh, lấp-ló, lấp-loáng, lấp-xấp, lập-cập, lập-là, lấp-liếm, lấp-ló, lật-đật, lật-lọng, lật-lường, lân-cận, lân-la, lần-khân, lần-hồi, lần-lần, lần-lựa, lần-lữa, lần-lượt, lấn-cấn, lấn-lướt, lẫn-khuất, lẫn-lộn, lẫn-lút, lận-đận, lận-lường, lâng-lâng, lấp-liếm, lấp-ló, lất-phất, lất-lây, lật-đật, lật-kèo, lật-lọng, lật-lường, lây-nhiễm, lây-lan, lây-lất, lây-truyền, lầy-lội,
le-le, le-lói, lẹ-làng, le-hoe, le-te, lè-phè, lè-nhè, lé-xẹ, lẻ-loi, lẻ-tẻ, lem-nhem, lem-lém, lem-luốc, lèm-bèm, lèm-nhèm, lém-lĩnh, lém-láu, len-lét, len-lén, len-lõi, lèn-èn, lén-lút, lẽn-lút, leng-keng, lèng-èng, lèng-xèng, léng-phéng, leo-heo, leo-lét, leo-lẽo, leo-trèo, lèo-lái, lèo-tèo, léo-hánh, léo-nhéo, lẹo-tẹo, lèo-tèo, lẻo-khẻo, loẻo-khoẻo, lẽo-đẽo, lép-nhép, lép-bép, lẹp-bẹp, lẹp-nhẹp, lẹt-đẹt,
lê-la, lê-lết, lê-liếm, lề-mề, lề-luật, lề-thói, lếch-thếch, lệch-lạc, lết-bết, lệt-bệt, lệt-sệt, lề-mề, lễ-mễ, lền-khên, lênh-đênh, lênh-khênh, lênh-láng, lềnh-khênh, lềnh-bềnh, lệnh-lạc, lễnh-khễnh, lễnh-mễnh, lễnh-loảng, lết-bết, lết-lê, lệt-bệt, lệt-sệt, lêu-đêu, lêu-bêu, lêu-lêu-nghêu, lỗng, lêu-lêu, lều-trại, lếu-láo,
li-ti, li-bì, lì-lợm, lí-nhí, lí-lắc, lí-lịch, lịch-bịch, linh-đinh, linh-tinh, linh-tính, lình-xình, lình-bình, lình-sình, lính-lác, lính-tráng, quýnh, lính-tráng, lịnh-lạc, liềm-búa, liềm-hái, liếm-láp, liên-hoan, liên-lỉ, liền-lạc, liền-tù-tì, liến-láu, liến-thoắng, liu-điu, liều-lĩnh, liều-lượng, liệu-định, liệu-lường, linh-đinh, linh-đình, linh-động, linh-cãm, linh-láng, lình-bình, lính-lác, líp-ba-ga, lính-quính, lính-tráng, lỉnh-bỉnh, lỉnh-kỉnh, lỉnh-nghỉnh, lít-nhít,
ly-dị, ly-tách, ly-tan, l-thân, lỳ-lợm, lý-cớ, lý-lẽ,
lo-lắng, lo-ngại, lo-sợ, lo-toan, lò-mò, ló-mó, lọ-mọ, lọ-lem, lóc-cóc, lọc-cọc, lọc-lừa, lọc-lõi, loi-choi, lòi-chành, loong-coong, lom-khom, lọm-khọm, lom-lom, lòm-bòm, lỏm-bỏm, lõm-bõm, lon-ton, lòn-cúi, lõn-lẽn, long-đong, long-lóc, long-nhong, long-lanh, long-sòng-sọc, lòng-dạ, lòng-tong, lòng-thòng, lòng-vòng, lóng-cóng, lóng-lọc, lóng-ngóng, lóng-lánh, lọng-cọng, lỏng-bỏng, lỏng-chỏng, lỏng-khỏng, lõng-lẽo, lõng-lét, lõng-chõng, lõng-nhõng, lóp-ngóp, lọp-bọp, loan-phượng, loan-tãi, loạn-lạc, loạn-ly, loang-loáng, loang-lổ, loáng-thoáng, loạng-quang, loay-hoay,
lô-can, lô-lốc, lô-tô, lồ-ô, lồ-ồ, lổ-chổ, lồ-lộ, lố-lăng, lố-bịch, lố-nhố, lộ-liễu, lộ-tẫy, lỗ-mãng, lỗ-lã, lốc-cốc, lốc-nhốc, lốc-xốc, lộc-cộc, lôi-kéo, lôi-thôi, lồi-lỏm, lỗi-lầm, lỗi-phãi, lôm-côm, lồm-cồm, lốm-đốm, lổm-ngổm, lốp-bi, lốp-bốp, lốp-xốp, lộp-bộp, lộp-cộp, lộp-độp, lộn-xộn, lộn-lạo, lột-tã, lông-lá, lông-bông, lông-lốc, lồng-bồng, lồng-lộn, lồng-lộng, lộng-lẫy, lỗng-chỗng, lốp-cốp, lốp-đốp, lốp-bốp, lông-bông, lông-lá, lông-lốc,
lơ-đãng, lơ-mơ, lơ-là, lơ-đãng, lơ-ngơ, lơ-láo, lơ-thơ, lờ-đờ, lờ-mờ, lờ-lửng, lớ-ngớ, lỡ-làng, lỡ-dỡ, lỡm-chỡm, lớn-lối, lợn-cợn, lớp-lang, lợt-lạt,
lu-bu, lu-bù, lu-hủ, lu-loa, lù-đù, lù-khù, lủ-khủ, lũ-lượt, lú-lẫn, lúa-má, lúa-mạ, lụa-là, lúc-nhúc, lúc-lắc, lúc-lĩu, lục-lạc, lục-đục, lục-lọi,, lum-khum, lùm-lùm, lụm-cụm, luộm-thuộm, lùn-tịt, luôn-luôn, luồn-cúi, luồn-lách, luồn-lọt, lung-lạc, lung-lăng, lung-lay, lung-linh, lung-tung, lùng-bùng, lùng-nhùng, lùng-sục, lúng-liếng, lúng-túng, lụng-cụng, lụng-thụng, lủng-củng, lũng-lẵng, lũng-liễng, lúp-xúp, lụp-bụp, lụp-xụp, luông-tuồng, luồng-lạch, luồng-tuyến, luyến-láy, luyến-tiếc, luyện-tập,
lừ-đừ, lừ-khừ, lữ-khữ, lừ-lừ, lừa-đão, lừa-bịp, lừa-gạt, lừa-mị, lưng-chừng, lưng-lửng, lưng-vốn, lừng-khừng, lừng-danh, lừng-lẫy, lừng-lững, lững-lơ, lững-lờ, lững-thững, lười-biếng, lượn-lờ, lương-bổng, lương-hướng, lương-lậu, lương-tiền, lường-gạt, lượng-hình, lưu-cửu, lưu-danh, lưu-manh, lưu-lạc, lưu-luyến, lướt-thướt, lướt-xông, lượt-là, lượt-thượt,
M.
ma-da, ma-mảnh, ma-men, ma-cô, ma-cạo, ma-cà-bông, ma-cà-cúi, ma-quỷ, ma-trắc, mác mách-qué, mai-kia, mai-mái, mai-mốt, mai-một, mai-này, mài-mại, mại-hơi, mãi-miết, mãi-mãi, mãi-mê, mách-qué, mám-vố, man-dại, man-mác, mán-mọi, mang-mang, mang-máng, mang-vác, mạng-vong, mành-mành, manh-manh, manh-mối, manh-mún, manh-nha, mánh-khóe, mánh-lới, mánh-mung, mạnh-dạn, mạnh-mẽ, mảnh-dẻ, mãnh-khãnh, mãnh-mai, mát-mẽ, mạt-chược, mạt-vận, mạt-từ-đường, mào-đầu, máo-mếu, mảo-miện, mau-lẹ, mau-mắn, mau-mau, màu-mè, màu-mở, máu-huyết, máu-me, máu-mủ, may-mắn, may-rũi, may-vá, mày-mò, mày-tao mi-tớ, máy-mó, máy-móc, mạy-mọ, mãy-may,
mắc-cở, mắc-mớ, mắc-mứu, mặc-cả, mặc-kệ, mặc-thây, mắm-muối, mặn-mà, mặn-mòi, măng-tơ, mắng-chữi, mắng-mõ, mắng-nhiếc, mắng-vốn, mặt-mày, mặt-mủi, mắt-mủi,
mâm-chén, mầm-mộng, mầm-mống, mân-mê, mấp-mé, mấp-mô, mập-mạp, mập-phì, mất-dạng, mất-hút, mất-mật, mất-tăm, mất-tích, mất-mát, mất-tích, mật-mở,
meo-meo, me-tây, me-xừ, mè-xửng, mè-nheo, mèo-chuột, mèo-mở, mèo-mả-gà-đồng, méo-mó, méo-xẹo, mẹo-mực, men-mét,
mê-đắm, mê-man, mê-mãi, mê-mệt, mê-mết, mê-muội, mê-lầm, mê-say, mềm-dẻo, mềm-mại, mềm-mỏng, mềm-yếu, mến-mộ, mến-tiếc, mến-yêu, mếu-máo, mệt-mõi, mệt-nhọc,
mi-mi, mi-tớ, mì-miến, mích-lòng, minh-hiếu, minh-nghỉa, minh-trung, mình-ên, mình-mẩy, miu-miu, miên-man, miên-viễn, miệt-mài, minh-mẩn, mình-ên, mình-mẩy, mít-đặc, miêu-tã, miếu-mạo,
my-my, mỷ-mãn, mỷ-miều, mỷ-phẩm, mỷ-ý, mỷ-vị,
mò-mẫm, mó-máy, móc-máy, moi-móc, mọi-rợ, mõi-mệt, mon-men, mòn-mõi, mõi-mòn, mong-chờ, mong-đợi, mong-mõi, mong-manh, mỏng-mảnh, mong-ngóng, mong-chờ, mong-đợi, mong-ngóng, mong-manh, mong-mõi, mong-muốn, móng-vuốt, mỏng-mảnh,
mô-phật, mồ-côi, mồ-mả, mộ-phần, mộc-mạc, mốc-meo, môi-mép, môi-miếng, môi-trường, mồi-chài, mối-lái, mối-mai, mối-mọt, mỗi-mỗi, mồm-mép, mông-má, mồng-đóc, mống-mắt, mộng-ảo, mộng-mơ, mộng-tưỡng, mộng-ước, mốt-mác, một-mai, mạt-hạng,
mơ-màng, mơ-mộng, mơ-tưỡng, mơ-ước, mờ-mịt, mờ-ớ, mời-gọi, mời-mọc, mới-mẻ, mơn-man, mơn-mởn, mơn-trớn, mở-màng, mỡ-mang,
mù-khơi, mù-mịt, mù-lòa, mù-tăm, mù-u, mù-xa, mụ-mị, mua-bán, mua-chuộc, mùa-màng, mùa-vụ, múa-may, múa-máy, mủ-máu, mục-nát, mục-ruỗng, mùi-mẫn, muôn-một, muôn-phần, muôn-vàn, muộn-màng, muộn-mằn, muộn-phiền, muổng-nỉa, mút-mát, mút-mùa, mút-mắt, mút-tầm,
mưa-gió, mưa-móc, mức-độ, mực-mẹo, mực-thước, mưng-mủ, mừng-rỡ, mương-rạch, mường-mán, mường-tượng, mứt-kẹo, mưu-mẹo, mướt-mát, mướt-rượt, mượt-mà,
N
na-mô, na-nô, nam-mô, nài-nĩ, nam-mô, nam-nử, nạn-tai, nanh-vuốt, nát-bét, nát-tan, nạt-nộ, nao-nao, nao-núc, náo-nức, não-nuột, nạo-vét, náu-nương,
nắc-nẽ, nặc-nô, năn-nĩ, nắn-nót, nặn-đúc, nặn-nọt, năng-động, năng-nỗ, nắng-nôi, nặng-nề,
nấn-ná, nâng-niu, nấp-nánh, nấu-nướng,
né-tránh,
nêm-nếm, nền-nả, nền-tảng, nết-na,
ni-cô, ni-sư, ní-na ní-nần, nĩ-non, ninh-nang, ninh-nấu, nịnh-bợ, nịnh-hót, nịnh-nọt,
nô-đùa, nô-nức, nộ-nạt, nồi-niêu, nối-tiếp, nội-ngoại, nỗi-chìm, nỗi-trôi, nỗi-trội, nôm-na, nồm-nam, nôn-mữa, nôn-nã, nôn-ọe, nôn-nóng, nôn-nao, nông-choèn, nông-cạn, nông-nổi, nông-nổng, nồng-ấm, nồng-đượm, nồng-thắm, nồng-nàn, nồng-năc, nồng-nực, nồng-nhiệt,
nu-na nu-nống, núc-nác, núc-ních, núi-non, nuôi-dưỡng, nuôi-nấng, nuối-tiếc, nung-đúc, nung-nấu, nung-rèn, nung-núc, núng-nính, nuông-chiều, núp-lén, núp-náu,
nử-nam, nức-lòng, nức-nở, nực-nội, nước-nhà, nước-nôi, nước-non, nườm-nượp, nưng-hứng, nưng-chiều, nưng-niu, nựng-nịu, nương-cậy, nương-nhờ, nương-náu, nướng-nấu, nứt-nẻ,
Ng.
ngà-ngọc, ngã-đỗ, ngã-nghiêng, ngai-ngái, ngài-ngại, ngại-ngần, ngại-ngùng, ngan-ngát, ngán-ngại, ngán-ngẫm, ngán-ngược, ngang-bướng, ngang-ngang, ngang-ngữa, ngang-nghạnh, ngang-ngược, ngang-nhiên,ngang-tàng, ngang-trái, ngao-ngán, ngào-ngạt, ngạo-mạn, ngạo-nghễ, ngạo-ngược, ngay-ngắn, ngày-tháng, ngạt-ngào, ngay-ngáy, ngay-thẵng,
ngắc-ngứ, ngăm-ngăm, ngắm-nghía, ngăn-cãn, ngăn-chặn, ngăn-ngắn, ngăn-ngắt, ngăn-ngừa, ngắn-ngủi, ngắn-ngủn, ngẵng-nghẻo, ngặt-nghèo, ngặt-nghẹo,
ngâm-nga, ngâm-cứu, ngâm-ngẫm, ngấm-ngầm, ngấm-nghé, ngậm-ngùi, ngậm-tăm, ngẫm-nghĩ, ngẫm-ngợi, ngân-nga, ngần-ngại, ngần-ngừ, ngẫn-ngơ, ngấp-nghé, ngập-ngừng, ngập-ngụa, ngập-lụt, ngất-ngây, ngất-ngư, ngất-ngưỡng, ngật-ngưỡng, ngấu-nghiến, ngậu-xị, ngây-dại, ngây-thơ, ngầy-ngà, ngấy-ngán,
ngo-ngoe, ngóc-nghách, ngọc-ngà, ngon-lành, ngon-ngọt, ngon-xơi, ngót-nghét, ngọt-ngào, ngong-ngóng, ngóng-đợi, ngóng-trông, ngọng-nghịu, ngót-nghét, ngọt-lịm, ngọt-ngào, ngọt-xớt,
ngô-khoai, ngô-nghê, ngồ-ngộ, ngố-ngáo, ngộ-nghĩnh, ngốc-nghếch, ngộc-nghệch, ngỗ-nghịch, ngỗ-ngược, ngồm-ngoàm, ngồn-ngộn, ngốn-ngấu, ngông-cuồng, ngông-nghênh, ngột-ngạt,
ngơ-ngác, ngơ-ngẫn, ngờ-nghệt, ngờ-ngợ, ngờ-vực, ngớ-ngẫn, ngợp-trời, ngợp-đất,
ngu-đần, ngu-ngốc, ngu-ngơ, ngu-si, ngũ-nghê, ngúc-ngoắc, ngục-tù, ngun-ngút, ngùn-ngụt, nguồn-cơn, nguồn-cội, ngút-mắt, ngút-ngàn, ngúng-nguẫy, nguy-cấp, nguy-hại, nguy-nan, nguy-ngập, nguy-tai, nguyên-xi,
ngứa-ngáy, ngựa-lừa, ngữa-nghiêng, người-ngợm, ngược-ngạo, ngược-xuôi, ngưng-đọng, ngưng-nghĩ, ngừng-nghĩ, ngững-trông, ngượng-nghịu, ngượng-ngùng, ngưỡng-trông,
Ngh
nghe-ngóng, nghé-ngọ, nghèo-khỗ, nghèo-nàn, nghẹn-ngào,
nghề-nghiệp, nghệ-ngải, nghênh-đón, nghênh-ngang, nghênh-tiếp, nghễnh-ngãng, nghêu-ngao, nghễu-nghện,
nghi-ngại, nghi-ngờ, nghi-ngút, nghị-trình, nghịch-ngợm, nghiêm-nghị, nghinh-ngang, nghiên-bút, nghiền-ngẫm, nghiến-ngấu, nghiện-ngập, nghiện-hút, nghiêng-ngiêng, nghiêng-ngã, nghiêng-lệch, nghiêng-ngó, nghiêng-ngữa,
Nh.
nha-công, nha-tá, nhà-cửa, nhà-đá, nhà-nước, nhà-thương, nhà-xưởng, nhã-nhặn, nhàn-nhã, nhanh-nhẹn, nhanh-nhãu, nhanh-nhẫu, nhao-nhao, nhao-nhác, nhào-lộn, nhào-nặn, nháo-nhác, nháo-nhào, nhạo-báng, nhảo-nhẹt, nhạt-nhẻo, nhạt-nhòa, nhạt-phai, nhạt-toẹt, nhạt-thếch,
nhắc-nhỡ, nhăm-nhe, nhằm-nhò, nhắm-nhía, nhặm-lẹ, nhăn-nhó, nhăn-nhở, nhăn-nhúm, nhắn-nhũ, nhăng-cuội, nhăng-nhố, nhắt-nhít, nhặt-nhạnh,
nhâm-nhi, nhấm-nháp, nhấm-nhẵng, nhầm-lẫn, nhậm-lẹ, nhân-nhượng, nhân-từ, nhấn-nhá, nhận-định, nhận-xét, nhẫn-nha, nhẫn-nhịn, nhấp-nhô, nhấp-nhỗm, nhấp-nhứ, nhập-nhằng, nhập-nhoạng, nhất-nhất, nhất-loạt,
nhè-nhẹ, nhẹ-nhàng, nhẹ-nhõm, nhẹ-tênh, nheo-nheo, nheo-nhéo, nheo-nhóc, nhèo-nhẹo, nhẻo-nhẹt, nhem-nhuốc, nhen-nhúm,
nhền-nhện,
nhi-nhô, nhì-nhằng, nhí-nhố, nhìn-nhận, nhìn-nhõi, nhín-nhúc, nhịn-nhục, nhiệt-hạch, nhiệt-tình,
nho-nhỏ, nhỏ-bé, nhỏ-lẻ, nhỏ-nhắn, nhỏ-nhặt, nhóc-nhách, nhọc-mệt, nhọc-nhằn, nhong-nhong, nhong-nhõng, nhõng-nhẽo,
nhô-nhấp, nhố-nhăng, nhộn-nhịp, nhông-nhông, nhộng-tằm, nhột-nhạt,
nhơ-bẩn, nhơ-nhuốc, nhờ-cậy, nhờ-vã, nhớ-nhung, nhớ-thương, nhỡ-nhàng, nhơn-nhơn, nhớn-nhác, nhợt-nhạt,
nhu-mì, nhu-nhú, nhu-yếu, nhúc-nhích, nhún-nhẫy, nhún-nhường, nhũn-nhặn, nhung-nhúc, nhung-lụa, nhũng-lạm, nhút-nhát, nhuốc-nhơ,
nhừ-tữ, nhức-nhối, nhưng-không, nhường-nhịn, nhứt-thiết,
Ph.
pha-chế, pha-trộn, phá-hại, phá-phách, phai-nhạt, phác-họa, phác-thực, phách-lối, phành-phạch, phán-bão, phán-dạy, phãn-bác, phãn-kèo, phãn-pháo, phãn-thùng, phạt-vạ,
phân-bua, phân-vua, phần-phật, phấn-phát, phẫn-hận, phẫn-uất, phập-phù, phất-phơ, phất-phới, phật-phờ, Phật Trời, phấp-phới, phất-phới,
phi-phì-phò, phí-phạm, phiên-, phiền-hà, phiến-, phinh-phính, phĩnh-gạt, phĩnh-phờ, phiêu-, phiều-, phiếu-, phiệu-, phiễu-,
phe-phái, phe-phẫy, phè-phỡn, phét-lác, phép-tắc, phép-thuật,
phê-bình, phê-chuẫn, phê-duyệt, phê-phán, phên-giậu, phều-phào,
pho-pho, phong-bì, phong-c phóng-sự, phóng-viên,
phô-bày, phô-diễn, phô-phang, phố-chợ, phố-phường, phố-xá, phỗ-quát, phôi-pha, phối-trí, phốp-pháp, phốt-phát,
phơ-phơ, phờ-phạc, phờ-râu, phơi-phới, phơi-phóng, phớt-lờ, phớt-tĩnh, phỡn-chí, phỡn-phơ,
phu-phen, phù-phép, phụ-phàng, phụ-rãy, phục-phịch, phung-phí, phúng-điếu, phúc-đức, phục-dựng, phục-kích, phục-lăn, phủ-bộ, phũ-phàng,
phước-đức, phước-phận, phường-khóm, phường-tuồng, phường-xả,
Qu
qua-loa, qua-quít, quà-cáp, quá-đáng, quàng-quạc, quang-quác, quáng-quàng, quanh-quẫn, quanh-quất, quanh-quéo, quạnh-quẽ, quát-nạt, quát-tháo, quay-quắt, quày-quã,
quắc-thước, quăn-queo, quắn-quéo, quặn-thắt, quăng-quật, quặng-mỏ, quắt-queo, quắt-quéo, quặt-quẹo, quắp-quặp,
quân-d, quần-áo, quần-quật, quấn-quít, quận-huyện, quẫn-quanh, quấy-quá, quấy-quã, quây-quần, quậy-phá, quậy-quọ,
què-quặt, què-lê, quét-tước,
quê-mùa, quê-xệ, quên-béng, quên-lãng, quều-quào,
R
ra-rã, ra-ràng, ra-vào, rà-soát, rã-rời, rạc-rài, rãi-rác, rác-rưởi, rách-rưới, rạch-ròi, ran-rát, ràn-rụa, rạn-nứt, rạn-vỡ, rang-rãng, ràng-buộc, ràng-ràng, ràng-rịt, rạng-rỡ, ranh-ma, ranh-mãnh, rành-mạch, rành-rành, rành-rẽ, rành-rõi, ràng-ràng, ràng-buộc, rãnh-rang, rãnh-rỗi, rành-rọt, rào-rào, rào-rạt, ráo-hoãnh, ráo-riết, ráo-nạo, rạo-rực, rạt-rào, rát-rạt, ray-rứt,
rắc-rắc, rắc-rối, rặc-ròng, rắm-rít, răn-đe, rằn-ri, rắn-chắc, rắn-rết, rắn-rõi, răng-rắc,
râm-ran, rầm-rầm, rầm-rập, rầm-rì, rầm-rĩ, rầm-rộ, rần-rần, rần-rộ, rập-rờn, rầy-rà, rẩy-bái,
re-re, rẽ-rúng, reng-reng, reo-hò, réo-gọi, réo-rắt, rét-mướt, rét-run, rẹt-rẹt,
rề-rà, rêu-rao, rệu-rã, rên-rĩ, rên-siết, rền-rĩ,
rì-rì, rị-mọ, rĩ-rã, rĩ-sét, rinh-rích, rình-mò, rình-rang, rình-rập, riêng-biệt, riêng-tây, riêng-tư, riềng-mẻ, riết-róng,
ro-ro, rò-rĩ, róc-rách, rong-rêu, rong-ruỗi, róng-riết, rong-rêu,
rô-trê, rồ-dại, rồ-rồ, rổ-rá, rồi-ra, rối-rắm, rối-rít, rỗi-rãi, rôm-rã, rôm-rốp, rôm-sảy, rộn-rã, rộn-ràng, rộn-rịp, rỗn-rãng, rỗn-rẽng, rồng-phượng, rồng-rắn, Rồng Tiên, rộng-rải, rồng-rắn, rộng-rải, rổng-toác, rỗng-tuếch, rộng-hẹp, rộng-rải, rốt-cuộc, rốt-ráo, rột-rẹt, rột-rột,
rờ-mó, rờ-rẫm, rơi-rụng, rơi-rớt, rời-rạc, rợp-trời, rợp-đất, rờn-rợn,
ru-ngũ, ru-rú, rù-quến, rũ-rượi, rũa-sã, rũa-xã, ruồi-muổi, rúm-ró, run-rẫy, run-sợ, rung-động, rung-rinh, rùng-rùng, rùng-rợn, rủng-rỉnh, rúng-động, rụng-rời, rụng-rớt, ruộng-nương, ruộng-rẩy, ruộng-vườn, ruỗng-mục, ruỗng-nát, ruột-rà,
rười-rượi, rưng-rức, rưng-rưng, rừng-rú, rững-mở, rương-hòm, rường-cột, rượt-đuỗi, rượu-bia, riệu-bia, rượu-trà, riệu-chè,
S
sa-đà, sa-sã, sã-láng, sách-vở, sai-chạy, sai-trái, san-lấp, san-sẽ, san-sát, sàn-sàn, sàn-sạt, sạn-sỏi, sang-cả, sang-giàu, sang-ngang, sang-nhượng, sang-sảng, sang-trọng, sáng-láng, sáng-lạn, sáng-suốt, sàng-lọc, sanh-sôi, sành-điệu, sành-sỏi, sạch-sẽ, sãnh-sẹ, sát-sạt, sạt-lỡ, say-mê, say-sĩn, say-sưa,
sắc-màu, sặc-sụa, sắc-màu, săm-săm, săm-soi, sắm-sữa, săn-bắn, săn-bắt, săn-lùng, săn-sắt, sằng-sặc, sẵn-sàng,
sấc-bấc sang-bang, sấc-sược, sâm-sấp, sầm-sầm, sầm-sập, sấm-sét, sân-hận, sân-si, sần-sùi, sần-sượng, sần-sật, sấn-sỗ, sấp-ngữa, sập-sệ, sập-sùi, sây-sát,
se-sắt, se-sẽ, sẽ-sàng, seo-nạy,
sê-sích, sền-sệt, sếu-sáo,
si-dại, si-đa, si-mê, si-ngốc, sì-sụp, sĩ-mắng, sĩ-vã, sít-sịt, sít-soa, sít-soát, sinh-đẽ, sinh-sôi, sình-sịch, sính-vính,
so-đo, so-đọ, so-kè, so-le, so-sánh, soi-chiếu, soi-mói, soi-sáng, soi-rọi, soi-xét, son-trẻ, son-sắt, son-sẽ, son-trẻ, sòn-sòn, song-cước, song-song, song-lang, song-phi, song-sỏng, sòng-sọc, sóng-gió, sõng-sượt,
sô-bồ, sô-đa, sô-đẫy, sô-gai, sô-sát, số-kiếp, số-má, số-phận, sỗ-sàng, sộ-khám, sổ-sách, sồn-sồn, sồn-sột, sông-hồ, sông-núi, sông-suối, sông-sổng, sồng-sộc, sống-động, sống-mái, sống-sót, sống-sượng, sốt-gan, sốt-tiết, sốt-vó, sột-soạt,
sơ-hỡ, sơ-sẫy, sơ-sót, sờ-sờ, sờ-mó, sờ-soạng, sợ-sệt, sỡ-khanh, sớm-sũa, sớm-tối, sơn-phết, sơn-thủy, sờn-rách, sờn-lòng, sớn-sác, sỡn-sơ,
su-su, sú-vẹt, súc-sắc, sục-sạo, sum-họp, sum-vầy, sùm-sụp, súm-sít, sun-soe, súp-lê, sụp-đỗ, sùng-sục, sung-sướng, súng-ống, súng-sính, suôn-đuột, suôn-sẽ, suông-đuột, sút-kém, sụt-sịt, sụt-sùi, sây-sát, suy-nghĩ, suy-xét, suy-sụp, suy-vong,
sư-mô, sư-bà, sư-bác, sư-cô, sư-ông, sư-thầy, sư-sãi, sứ-mạng, sứ-quân, sự-việc, sữa-chữa, sữa-sang, sữa-soạn, sức-khõe, sức-lực, sức-vóc, sừn-sựt, sưng-sĩa, sừng-sỏ, sừng-sộ, sừng-sững, sững-cồ, sững-sốt, sững-vững, sương-gió, sượng-sùng, sứt-mẽ, sứt-sẹo,
T
ta-bà, tà-chính, tà-đạo, tà-dương, tà-giáo, tà-ma, tà-quyền, tà-tà, tá-điền, tá-hỏa, tá-lả, tá-túc, tạ-ân, tạ-ơn, tạ-từ, tã-oán, tác-hoác, tác-quái, tác-tệ, tạc-đạn, tạc-hoạc, tàm-tạm, tạm-thời, tạm-trú, tạm-ứng, tan-hoang, tan-tác, tan-tành, tan-nát, tan-rã, tan-vỡ, tàn-canh, tàn-mạt, tàn-tệ, tàn-phai, tàn-tạ, tàn-tật, tàn-úa, tán-dóc, tán-gái, tán-phét, tán-tĩnh, tản-mát, tang-ma, tang-tình, tàng-trữ, táng-mạng, tanh-hôi, tanh-tưởi, tanh-rình, tanh-ói, tành-bành, tánh-mạng, tánh-nết, tánh-tình, tạnh-ráo, tao-mầy, tao-ngộ, tao-loạn, tào-lao, táo-bạo, táo-tợn, tạo-dựng, tạo-lập, tạo-tác, tão-mộ, tão-thanh, tạp-dịch, tạp-kỷ, tạp-hóa, tạp-nham, tạp-nhạp, tạp-lục, tạp-pí-lù, tay-chân, táy-máy,
tắc-kè, tắc-ké, tắc-tị, tăm-tối, tắm-rữa, tắt-mắt,
tâm-, tầm-bậy, tầm-sàm, tầm-ruồng, tấm-tắc, tân-, tần-ngần, tần-tật, tần-tão, tấn-tài, tấn-tới, tẫn-liệm, tận-cùng, tất-bật, tất-cả, tất-niên, tất-nhiên, tất-tã, tất-tật, tất-tần-tật, tất-toán, tất-thắng tất-cả, tất-tã, tật-bệnh, tật-nguyền,tất-tã, tất-bật, tất-nhiên, tất-tật, tật-bệnh, tật-thói,
te-tái, te-tua, te-tét, tè-le, tè-loe, té-re, té-tát, tẻ-nhạt, tẽ-lạnh, tẻo-teo, ten-rét, ten-nít, tét-lét, tét-loét, tét-hoét, tẹt-hoẹt, te-hoe, te-tua, te-tướt, té-ngã, ten-rét, tẽn-tò, teo-tóp, tẻo-teo, tét-lét,
tê-dại, tê-mê, tê-tái, tệ-hại, tệ-lậu, tề-thiêntê-mê, tê-tái, tệ-hại, tệ-lậu, tề-thiên, tên-tuổi, tếu-táo,
ti-toe, tì-tì, tí-tị, tí-nị, tí-tẹo, tí-xíu, tinh-ma, tinh-khôn, tinh-ranh, tính-tình, tính-toán, tiên-đoán, tiên-khỡi, tiên-lượng, Tiên-Phật, Tiên Rồng, tiên-tiến, tiền-bạc, tiền-tài, tiến-lui, tiễn-đưa, tiện-tặn, tình-tang, tình-tứ, tính-tang, tỉnh-mịch, tĩnh-táo, tĩ-mẫn, tĩ-tê, tí-toáy, tiệc-tùng, tiếc-nuối, tiếc-thương, tiếc-rẽ, tiến-lui, tiện-lợi, tiễn-đưa, tiện-tặn, tiếng-tăm, tiết-canh, tiết-liệt, tiệt-trùng, tiệt-nọc, tíu-tít, tiêu-chí, tiêu-diêu, tiêu-dùng, tiêu-ma, tiêu-tiễu, tiêu-tùng, tiêu-tán-đường, tiêu-thổ, tiêu-vong,
to-lớn, to-tát, tò-mò, tò-vè, tò-vò, tõ-rạng, tõ-rõ, tõ-tường, tóc-tai, tóc-tơ, tọc-mạch, ton-hót, tòn-ten, toan-tính, tong-tõng, thóc-mách, thon-thả, thong-thả, thong-dong, thong-manh, thòng-lọng, thõng-thượt, trong-ngoài, trong-sạch, trong-sáng, trong-trắng, trong-trẻo, trong-vắt, tròng-tréo,
tô-bồi, tô-chén, tô-vẽ, tố-cáo, tố-khỗ, tố-tụng, tỗ-chãng, tôi-tớ,tồi-bạ, tồi-tệ, tông-đơ, tông-tông, tống-cổ, tống-khứ, tống-táng, tống-tiền, tống-tiễn, tổng-khậu, tổng-thống, tột-cùng, tột-bậc, tột-vời, tốt-đẹp, tốt-tươi, tồn-dư, tồn-đọng, tốn-kém, tỗn-hại,tô-hô, tổ-tiên,
tơ-hào, tơ-lơ-mơ, tơ-tóc, tơ-tưỡng, tờ-mờ, tớ-thầy, tớ tợ- tỡ-mỡ, tơi-bời, tơi-tã, tới-lui, thơn-thớt, thờn-bơn,
tu-hành, tu-hú, tu-tập, tù-đày, tù-giam, tù-hãm, tù-mù, tù-ngục, tù-túng, tú-bà, tú-tài, tú-ụ, tụ-họp, tụ-tan, tụ-tán, tục-tỉu, tun-hút, tủn-mủn, tung-hê, tung-hứng, tùng-phèo, túng-cùng, túng-bẩn, túng-thiếu, túng-thế, tuyệt-vời, tuyệt-
tư-lự, tư-thù, tư-tết, tư-túi, từ-bõ, từ-từ, từ-bõ, từ-chối, tứ-bề, tứ-phía, tứ-phương, tứ-tán, tứ-tán, tứ-tung, tự-miễn, tữ-tế, tức-bực, tức-tưởi, tưng-tững, từng-trãi, tương-chao, tường-tận, tướng-tá, tượng-đài, tưỡng-tượng,
Th
tha-la, tha-thiết, tha-thẫn, tha-thứ, thác-gềnh, thác-lác, thạc-sỷ, thách-đố, thách-thức, than-phiền, than-thân, than-thỡ, than-trách, than-oán, thán-oán, thang-bậc, tháng-ngày, thanh-thãn, thành-khẫn, thành-toàn, thành-thật, thánh-thần, thánh-thót, thãnh-thơi, thao-diễn, thao-láo, thao-thức, tháu-cáy,
thắc-mắc, thắc-thẽo, thăm-hõi, thăm-nom, thăm-viếng, thắm-đượm, thắm-nồng, thắm-thiết, thắt-chặt, thắt-thẽo,
thâm-độc, thâm-căn-cố-đế, thâm-hiễm, thâm-nhập, thâm-sâu, thâm-trầm, thâm-thúy, thầm-kín, thầm-lặng, thầm-lén, thầm-thì, thấm-thía, thậm-chí, thậm-tệ, thậm-thụt, thân-thể, thân-mật, thân-thiết, thẫn-thờ, thật-thà, thấm-thía, thậm-thọt, thậm-thụt, thậm-tệ, thân-thế, thân-thể, thẫn-thờ, thần-thánh, thập-niên, thất-bát, thất-hứa, thất-thễu, thất-vọng, thất-thố, thật-thà, thật-sự, thất-bát, thây-kệ, thầy-bà, thầy-tớ, thầy-thợ, thầy-trò, thâu-đêm, thầu-khoán, thấu-cáy, thấu-đáo, thấu-suốt,
the-thé, thẻ-bài, thẽ-thọt, theo-dõi, theo-đuỗi, thèm-thuồng, thẹn-thùng,
thê-thãm, thê-lương, thê-thiết, thề-bồi, thề-hẹn, thề-thốt, thề-ước, thế-chấp, thệ-ước, thễ-dục, thễ-thao, thêm-bớt, thêm-thắt, thênh-thang, thênh-thênh, thết-đãi,
thi-ca, thi-cữ, thi-thố, thi-thơ, thì-là, thì-thầm, thì-thào, thì-thut, thách-đố, thách-thức, thạch-anh, thì-thầm, thì-thụt, thí-dụ, thích-chí, thích-thú, thiêu-đốt, thiêu-rụi, thiếu-hụt, thiếu-thốn, thoãi-mái, thốt-nhiên, thù-hận, thui-chột, thúi-tha,
thy-ca,
thò-lò, thò-thụt, thõa-đáng, thõa-thích, thõa-mãn, thõa-thuận, thõa-thuê, thõa-ước, thóc-mách, thọc-mạch, thọc-lét, thói-tật, thong-dong, thòng-lọng, thong-thã, thõng-thượt,
thô-bĩ, thô-hào, thô-kệch, thô-ráp, thô-sơ, thốc-tháo, thôi-nôi, thôi-thì, thôi-rồi, thối-lui, thối-tha, thỗn-thện, thông-công, thông-thống, thống-khỗ,
thơ-ca, thơ-thẫn, thơ-thới, thờ-ơ, thờ-phượng, thờ-thẫn, thớ-lợ, thợ-thầy, thời-giờ, thới-lai, thơm-phức, thơm-thão, thơm-tho, thờn-bơn,
thu-dọn, thu-lu, thu-thuế, thu-xếp, thu-vén, thù-địch, thú-vật, thụ-, thũ-, thúc-bách, thúc-giục, thục-mạng, thúi-tha, thuốc-men, thung-lủng, thùng-thùng, thúng-mủng, thúc-bách, thúc-ép, thúc-giục, thúc-hối, thục-mạng, thung-dung, thũng-thĩnh,
thư-từ, thứ-tự, thư-giãn, thư-thã, thư-thái, thứ-bậc, thứ-tự, thưa-gỡi, thưa-kiện, thưa-thớt, thừa-mứa, thừa-thãi, thực-thà, thực-trạng, thực-sự, thức-tĩnh, thước-tấc, thương-lái, thương-lượng, thương-trường, thương-vong, thương-yêu, thường-dùng, thường-thường, thường-niên, thượng-đỉnh, thưỡng-phạt, thướt-tha,
Tr
tra-hõi, tra-xét, trà-rượu, trã-treo, tràn-ngập, tràn-lan, tràn-trề, trang-trãi, tranh-giành,
trắc-trỡ, trặc-trẹo, trăn-trối, trăng-hoa, trăng-trắng, trăng-trối, trắng-trợn,
trầm-cãm, trầm-lắng, trầm-lặng, trầm-luân, trầm-ngâm, trầm-tư, trầm-tưỡng, trầm-uất, trầm-trồ, trân-trân, trân-trối, trần-thân, trần-truồng, trần-trụi, trấn-giữ, trấn-lột, trật-duộc, trật-lất,
tre-trúc, trẻ-trung, trèo-leo, trèo-trẹo, tréo-ngoe, tréo-ngoãy,
trễ-nãi, trễ-tràng, trêu-chọc, trệu-trạo, trếu-tráo, trênh-vênh,
tri-hô, tri-huyện, trì-chí, trí-giả, trí-trá, trích-dẫn, trích-xuất, trịch-thượng, trinh-trắng, trình-bày, trình-diện, trình-diễn,
tro-than, tro-trấu, trò-chuyện, trọ-trẹ, trong-sáng, trong-sạch, trong-veo, trọng-dụng,
trôi-chãy, trôi-nỗi, trồi-sụt, trối-chết, trối-thây, trối-trăng, trống-rổng, trống-trơn,
trơ-trẽn, trơ-khấc, trơ-tráo, trơ-trơ, trờ-trật, trớ-trêu, trợ-giúp, trỡ-dạ, trời-đất, trời-đày, trời-phật, trời-biển, trời-tròng, trời-ơi, trơn-lùi, trơn-trợt, trơn-tru, trớt-quớt,
tru-tréo, trù-dập, trù-ẽo, trù-ếm,trù-trừ, trúc-trắc, trục-trặc, trung-chuyễn, trung-tâm, trung-trinh, trùng-điệp, trùng-khơi, trùng-khớp, trùng-lặp, trùng-trình, trùng-trùng, trúng-phóc, trúng-tủ, trúng-tẩy,
trừ bõ, trừng-trừng, trứng-nước, trương-phình, trường-trị,
V
va-đập, va-chạm, va-đụng, va-vấp, vá-víu, vạ-vật, vã-chăng, vạc-sành, vạch-vòi, vai-vế, vai-trò, vài-ba, vái-van, vay-trã, vay-mượn, vạm-vỡ, van-nài, van-vái, van-xin, vang-vang, vang-dội, vang-động, vang-bóng, vang-lừng, vang-rền, vang-vọng, vàng-vàng, vàng-ệch, vàng-chóe, vàng-lườm, vàng-hoe, vàng-vọt, váng-vất, vanh-vách, vấp-váp, vất-vã, vất-vơ, vật-vã, vật-vờ,
văn-hoa, văn-vẻ, vằn-vèo, vằn-vện, vắn-dài, vắn-số, vắn-tắt, văng-vẵng, vằng-vặc, vắng-hoe, vắng-lặng, vắng-ngắt, vắng-tanh, vắng-vẽ, vắt-vẻo, vặt-vảnh,
vân-vân, vân-vê, vần-vủ, vấn-víu, vấn-vương, vận-chuyễn, vận-hạn, vấp-ngã, vấp-váp, vất-vã, vất-vơ, vất-vưỡng, vật-vã, vật-vờ, vật-vưỡng, vớt-vát,
ve-ve, ve-vãn, vẽ-vang, vẽ-vời, veo-véo, vèo-vèo, véo-von, vẹo-vọ, vén-khéo, vẹn-vẻ,
vên-vên, vênh-váo, vênh-vang, vêu-mỏm, vêu-vao, vều-vào, vếu-váo,
vi-vu, vi-vút, vì-vèo, viết-lách, vinh-vang,
vo-vo, vo-tròn bóp-méo, vò-võ, vò-xé, võ-vẽ, vòi-vĩnh, vòi-vọi, vong-hồn, vong-linh, vong-mạng, vong-nô, vong-thân, vòng-quanh, vòng-vèo, vòng-vo, vỏng-lọng, vọng-tưỡng,
vô-cùng, vô-tôi-vạ, vô-phép, vô-vàn, vô-thiên-lủng, vồ-vập, vỗ-về, vội-vã, vội-vàng, vốn-liếng, vồn-vã, vốn-liếng,
vơ-vét, vơ-vẫn, vờ-vịt, vớ-vẫn, vợ-chồng, vỡ-lỡ, vơi-đầy, vời-vợi, vớt-vát,
vu-oan, vu-vạ, vù-vù, vú-vê, vũ-công, vũ-nử, vui-vẽ, vùi-lấp, vục-vặc, vung-vít, vung-xích-chó, vung-vẫy, vùng-vằng, vục-vặc, vung-vít, vùng-vẫy, vụng-trộm, vú-vê,
vườn-tược, vương-vãi, vương-vấn, vướng-bận, vướng-vấp,
X
xa-cạ, xa-cách, xa-xôi, xa-xăm, xà-bần, xà-beng, xà-cạp, xà-nẹo, xà-quần, xá-xíu, xàng-xê, xã-giao, xã-láng, xã-xui, xác-xơ, xạc-xào, xanh-xao, xao-nhãng, xao-xác, xao-xuyến, xào-nấu, xào-xạc, xào-xáo, xáo-trộn, xáo-xác, xạo-xự, xạo-sự, xách-mé,
xăng-dầu, xăng-xái,
xâu-xé, xấc-láo, xấc-xược, xấu-xa, xấu-hỗ, xấu-xí, xập-xám, xập-xệ, xập-xùi, xây-cất, xây-sữa, xây-xát, xây-xất,
xe-cộ, xe-pháo, xẽ-chia, xem-xét, xen-kẻ, xén-cắt, xẹp-lép, xét-xữ,
xếp-xó, xếu-xáo, xênh-xang, xềnh-xệch, xềnh-xàng, xếnh-xáng,
xi-đa, xi-nhan, xi-ra, xì-xì, xì-dách, xì-gà, xì-xụp, xì-trum, xí-gạt, xí-xọn, xí-xố, xĩ-vã, xí-xái, xin-cho, xin-xõ, xinh-đẹp, xinh-xắn, xinh-xẻo, xí-mứng, xình-xịch, xính-vính, xíu-mại, xiu-xỉu, xiềng-xích, xít-xoa, xí-ngầu, xì-dách, xì-phé, xì–xụp,
xo-đo, xo-le, xõ-lá, xõ-xiên, xoa-bóp, xòn-xòn, xong-xã,
xô-đẫy, xô-bồ, xô-xát, xồ-xề, xộ-khám, xôi-thịt, xối-xã, xộc-xệch, xốc-xếch, xôm-tụ, xôm-trò, xôn-xao, xốn-xang, xông-lướt, xông-pha, xông-xáo, xông-xổng,
xỡi-lỡi, xớn-xác,
xu-hào, xu-xoa, xu-xu, xú-uế, xù-xì, xục-xịch, xúc-xắc, xúc-xích, xuê-xoa, xuề-xòa, xui-xẽo, xúm-xít, xun-xoe, xùng-xình, xúng-xíng, xũng-xoãng, xũng-xoẽng, xuyến-xao, xuyên-suốt, xuýt-xoa, xuýt-xoát, xột-xoạt,
xưa-củ, xưa-nay, xưng-xĩa, xừng-xộ, xừng-xững, xứng-đáng, xương-cốt, xương-xẩu, xường-xám, xướng-ca,

CPNvL

Chử đôi.

Có 4 dạng chử đôi.

  1. Hán Việt.
    Là những chử có trong các bộ từ-điển Hán Việt.
    Thí-dụ:
    Quân-tử, tiểu-nhân, đại-nhân…
  2. Lai.
    Một chử Hán Việt và một chử Thuần Việt ghép với nhau.
    Thí-dụ:
    Sự-việc, bái-lạy, nuôi-dưỡng…
  3. Thuần Việt.

a- Hai chử có ý-nghỉa gần giống nhau.
Thí-dụ:
Bế-bồng, đánh-đập, rời-rạc…

b- Chử láy.

Thí-dụ:
-Nhập-nhằng, lúng-liếng, đau-đáu…

c- Chử lập lại.

Thí-dụ:
-Đa-đa, le-le, quốc-quốc, boong-boong, bon-bon…

d- Hai chử có ý-nghỉa trái ngược nhau.

Thí-dụ:

-Trắng-đen, thương-ghét, ngược-xuôi…

4. Những chử phiên-âm từ tiếng nước ngoài.

Thí-dụ:
-Ô-tô, hê-lô, xi-nê-ma, pô-lít, san-hô…

*

Tiếng đôi, khi nói chuyện thì rất rõ-ràng, không gây nhầm-lẫn.
Nhưng khi viết xuống giấy, thì lại rất dễ gây nhầm-lẫn cho người đọc.
Vậy, phãi đánh dấu chúng bằng gạch nối, cốt là đễ cột chúng lại với nhau và cũng đễ nhận-diện chúng.
(Đã dùng Từ-điển Hán Việt của Đào Duy Anh đễ tra-bõ những chử Hán Việt.
Bộ Từ-điển Hán Việt của Đào Duy Anh bị thiếu rất nhiều, do vậy sự chính-xác sẽ được cập-nhật sau. )
Chí Phèo Nguyển-văn-Lợi

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s